Các sản phẩm
-
Thuốc trừ sâu hóa học hiệu quả cao Transfluthrin CAS 118712-89-3
Tên sản phẩm
Transfluthrin
Số CAS
118712-89-3
MF
C15H12Cl2F4O2
MW
371,15
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu nâu
Dạng bào chế
98,5%TC
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Mã HS
2916209024
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit naphthylacetic 99%
Tên sản phẩm
Axit naphthylacetic
Số CAS
86-87-3
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Công thức hóa học
C12H10O2
Khối lượng mol
186,210 g·mol−1
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy
Độ hòa tan trong nước
0,42 g/L (20 °C)
Độ axit
4,24
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2916399090
Liên hệ
senton2@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu hiệu quả cao Lambda-Cyhalothrin CAS 91465-08-6
Tên sản phẩm: Lambda-Cyhalothrin
MF: C23H19ClF3NO3 MW: 449,85 Số CAS: 91465-08-6 Điểm nóng chảy: 49,2°C Điểm sôi: 187-190°C Kho: Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C. Đóng gói: 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 2926909034 Có mẫu thử miễn phí.
-
CAS 76738-62-0 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Paclobutrazol
Tên sản phẩm Paclobuterol Số CAS 76738-62-0 Công thức hóa học C15H20ClN3O Khối lượng mol 293,80 g·mol−1 Vẻ bề ngoài màu trắng nhạt đến màu be trơn Thông số kỹ thuật 95%TC, 15%WP, 25%SC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933990019 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Permethrin có độ tinh khiết cao CAS 52645-53-1
Tên sản phẩm Permethrin Số CAS 52645-53-1 Vẻ bề ngoài Chất lỏng MF C21H20CI2O3 MW 391,31 g/mol -
Thuốc diệt côn trùng Tetramethrin diệt muỗi 95%Tc diệt ruồi và gián
Tên sản phẩm
Tetramethrin
Số CAS
7696-12-0
Công thức hóa học
C19H25NO4
Khối lượng mol
331,406 g/mol
Vẻ bề ngoài
chất rắn kết tinh màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2925190024
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc Prallethrin CAS 23031-36-9 hiệu quả cao dùng để điều trị ghẻ.
Tên sản phẩm
Prallethrin
Số CAS
23031-36-9
MF
C19H24O3
MW
300,39
Điểm nóng chảy
25°C
Điểm sôi
381,62°C (ước tính sơ bộ)
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2016209027
Có mẫu thử miễn phí.
-
Natamycin, thường được sử dụng để ngăn ngừa nấm men và nấm mốc.
Tên sản phẩm
Natamycin
Số CAS
7681-93-8
MF
C33H47NO13
MW
665,73
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến kem
Điểm nóng chảy
2000C (tháng 12)
Tỉ trọng
1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
3808929090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Sản phẩm Amitraz 98%TC, 20%EC chất lượng cao, giá xuất xưởng, bán chạy.
Tên sản phẩm Amitraz Số CAS 33089-61-1 MF C19H23N3 MW 293,41 Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Vẻ bề ngoài Màu trắng trơn Thông số kỹ thuật 95%, 98% TC, 10%, 20% EC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2925290030 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Pyrethroid bán chạy Chlorempenthrin 95%TC
Tên sản phẩm
Chlorempenthrin
Số CAS
54407-47-5
MF
C16H20Cl2O2
MW
315,23
Điểm sôi
385,3±42,0 °C (Dự đoán)
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
90%, 95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29162099023
Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật chất lượng cao Forchlorfenuron CAS 68157-60-8
Tên sản phẩm Forchlorfenuron Số CAS 68157-60-8 Công thức hóa học C12H10ClN3O Khối lượng mol 247,68 g/mol Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Thông số kỹ thuật 97%TC, 0,1%, 0,3%SL Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933399051 Có mẫu thử miễn phí.
-
Giá xuất xưởng thuốc trừ sâu 20% EC Amitraz 99% Tech
Tên sản phẩm
Amitraz
Số CAS
33089-61-1
MF
C19H23N3
MW
293,41
Kho
Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C.
Vẻ bề ngoài
Màu trắng trơn
Thông số kỹ thuật
95%, 98% TC, 10%, 20% EC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2925290030
Có mẫu thử miễn phí.



