Các sản phẩm
-
Transfluthrin 98,5%TC
Tên sản phẩm Transfluthrin Số CAS 118712-89-3 Vẻ bề ngoài Tinh thể không màu MF C15H12Cl2F4O2 MW 371,15 g·mol−1 Tỉ trọng 1,507 g/cm3 (23 °C) Độc tính của thuốc
Trong phạm vi nồng độ thử nghiệm, độc tính cấp tính và mãn tính của tetrafluorothrin rất thấp, và không quan sát thấy hiện tượng gây quái thai và gây ung thư.
Muỗi Aedes aegypti, ruồi nhà, muỗi vằn Blattella germanica và bướm đêm ăn rèm cửa đã bị tiêu diệt nhanh chóng chỉ với liều lượng nhỏ.
Kết luận: Tetrafluorothrin có độc tính thấp và phù hợp cho các sản phẩm thuốc trừ sâu vệ sinh.
Tetrafluorothrin là một loại thuốc trừ sâu phổ rộng, có thể kiểm soát hiệu quả các loại côn trùng gây hại trong môi trường vệ sinh và kho chứa. Nó có tác dụng tiêu diệt nhanh chóng các loại côn trùng thuộc bộ Diptera như muỗi, và có tác dụng tồn lưu tốt đối với gián và rệp giường. Nó có thể được sử dụng trong thuốc đuổi muỗi, thuốc trừ sâu dạng xịt, viên nén đuổi muỗi điện và các chế phẩm khác.
Đây là một chất độc thần kinh, gây cảm giác châm chích trên da tại vị trí tiếp xúc, đặc biệt là quanh miệng và mũi, nhưng tác dụng thường không gây đỏ da, hiếm khi gây ngộ độc toàn thân. Tiếp xúc với liều lượng cao có thể gây đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, nôn mửa, run tay, co giật toàn thân hoặc co giật toàn thân, hôn mê và sốc.Tính chất vật lý và hóa học
Mô tả tính chất: Sản phẩm tinh khiết là tinh thể không màu, có mùi nhẹ; sản phẩm công nghiệp chứa một lượng nhỏ tinh thể dạng lỏng nhớt màu nâu đỏ, áp suất hơi 1,1×10 Pa (20℃), tỷ trọng riêng d201,38, không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ.
Sơ cứu
Không có thuốc giải độc đặc hiệu, chỉ có thể điều trị triệu chứng. Khi nuốt phải với số lượng lớn, nó có thể làm rửa dạ dày, không gây nôn và không được trộn lẫn với các chất kiềm. Nó rất độc đối với cá, tôm, ong, tằm, v.v. Không được đến gần ao cá, trang trại nuôi ong, vườn dâu tằm khi sử dụng để tránh gây ô nhiễm các khu vực trên.
-
Thuốc diệt côn trùng dạng lỏng Piperonyl Butoxide (PBO) cung cấp từ nhà máy
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật Forchlorfenuron Cppu đang được bán giảm giá.
Tên sản phẩm
Forchlorfenuron
Số CAS
68157-60-8
Công thức hóa học
C12H10ClN3O
Khối lượng mol
247,68 g/mol
Vẻ bề ngoài
Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà
Thông số kỹ thuật
97%TC, 0,1%, 0,3%SL
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933399051
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Diethyltoluamide độ tinh khiết cao 99% hiện có sẵn.
Tên sản phẩm
Diethyltoluamide, DEET
Số CAS
134-62-3
Công thức phân tử
C12H17NO
Trọng lượng công thức
191,27
Điểm bùng phát
>230 °F
Kho
0-6°C
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2924299011
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Piperon-butoxide chất lượng cao, hiệu quả.
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Transfluthrin chất lượng cao và giá cả tuyệt vời
Tên sản phẩm Transfluthrin Số CAS 118712-89-3 Vẻ bề ngoài Tinh thể không màu MF C15H12Cl2F4O2 MW 371,15 g·mol−1 Tỉ trọng 1,507 g/cm3 (23 °C) -
Thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật hiệu quả cao Brassin hiện có sẵn
Tên Brassinin Số CAS 72962-43-7 Vẻ bề ngoài Bột màu trắng ngà đến vàng nhạt Thông số kỹ thuật 0,1% WP, 0,0075% EW, 0,04% EW, 0,01% EC Công thức C11H12N2S2 Khối lượng phân tử 236,36 g/mol Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS không có sẵn Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Abamectin 95%Tc, 1.8%Ec, 3.6%Ec, 5%Ec dùng cho nhện, sâu đục lá, rầy chích hút, bọ cánh cứng Colorado và các loại sâu hại khác.
Tên sản phẩm Abamectin Số CAS 71751-41-2 Vẻ bề ngoài Tinh thể trắng Thông số kỹ thuật 90%, 95% TC, 1,8%, 5% EC Công thức phân tử C49H74O14 Trọng lượng công thức 887.11 Tệp Mol 71751-41-2.mol Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2932999099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Diệt muỗi nhanh chóng với Tetramethrin 95%TC
Tên sản phẩm
Tetramethrin
Số CAS
7696-12-0
Công thức hóa học
C19H25NO4
Khối lượng mol
331,406 g/mol
Vẻ bề ngoài
chất rắn kết tinh màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2925190024
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit naphthylacetic 98%Tc CAS 86-87-3 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật
Tên sản phẩm
Axit naphthylacetic
Số CAS
86-87-3
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Thông số kỹ thuật
98%TC
Công thức hóa học
C12H10O2
Khối lượng mol
186,210 g·mol−1
Độ hòa tan trong nước
0,42 g/L (20 °C)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2916399016
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm chất lượng cao Tebuconazole 95%TC hiện có sẵn.
Tên sản phẩm
Tebuconazole
Số CAS
107534-96-3
Công thức hóa học
C16H22ClN3O
Khối lượng mol
307,82 g·mol−1
Tỉ trọng
1,249 g/cm3 ở 20 °C
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Thông số kỹ thuật
95% TC, 30%, 40% SC
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu nông nghiệp, thuốc diệt côn trùng Cypermethrin
Tên sản phẩm Cypermethrin Số CAS 52315-07-8 MF C22H19Cl2NO3 MW 416,3





