Các sản phẩm
-
Chiết xuất thực vật, chất điều hòa sinh trưởng thực vật Brassin CAS 72962-43-7
Tên
Brassinin
Số CAS
72962-43-7
Vẻ bề ngoài
Bột màu trắng ngà đến vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
0,1% WP, 0,0075% EW, 0,04% EW, 0,01% EC
Công thức
C11H12N2S2
Khối lượng phân tử
236,36 g/mol
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
không có sẵn
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt côn trùng gia dụng Diethyltoluamide 95%TC
Tên sản phẩm
Diethyltoluamide, DEET
Số CAS
134-62-3
Công thức phân tử
C12H17NO
Trọng lượng công thức
191,27
Điểm bùng phát
>230 °F
Kho
0-6°C
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2924299011
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu hiệu quả cao Cypermethrin 95% Tc
Tên sản phẩm
Cypermethrin
Số CAS
52315-07-8
MF
C22H19Cl2NO3
MW
416,3
Tỉ trọng
1.12
Kho
-20°C
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng nhớt màu nâu
Thông số kỹ thuật
90%, 95% TC, 4,5%, 10% EC
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2926909031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Piperonyl butoxide, chất tăng cường tác dụng của thuốc trừ sâu Pyrethroid, hiện có sẵn.
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Cyromazine 98% TC
Tên sản phẩm
Cyromazine
Số CAS
66215-27-8
Vẻ bề ngoài
Bột tinh thể màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC, 98%TC
MF
C6H10N6
MW
166,18
Đóng gói
25/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thương hiệu
SENTON
Mã HS
2933699015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất bảo quản thuốc chống nấm Natamycin
Tên sản phẩm
Natamycin
Số CAS
7681-93-8
MF
C33H47NO13
MW
665,73
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến kem
Điểm nóng chảy
2000C (tháng 12)
Tỉ trọng
1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
3808929090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Bán sỉ chất điều hòa sinh trưởng thực vật Gibberellin Ga47
Tên sản phẩm
Gibberellin
Số CAS
77-06-5
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến vàng nhạt
MF
C19H22O6
MW
346,38
Điểm nóng chảy
227 °C
Kho
0-6°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209012
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Cypermethrin 90%, 95%TC chất lượng cao dùng trong nông nghiệp.
Tên sản phẩm
Cypermethrin
Số CAS
52315-07-8
MF
C22H19Cl2NO3
MW
416,3
Tỉ trọng
1.12
Kho
-20°C
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng nhớt màu nâu
Thông số kỹ thuật
90%, 95% TC, 4,5%, 10% EC
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2926909031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Nhà sản xuất và xuất khẩu bột tinh thể màu trắng chứa axit gibberellic 75%TC 90%TC 40%WP.
Tên sản phẩm
Axit gibberellic
Số CAS
77-06-5
Vẻ bề ngoài
bột trắng
Công thức hóa học
C19H22O6
Khối lượng mol
346,37 g/mol
Độ hòa tan trong nước
5 g/l (20 °C)
Thông số kỹ thuật
90%, 95% TC, 3% EC……
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209012
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu diệt ấu trùng Pyriproxyfen 10%Ew 5%Ew 10%Ec dùng trong y tế công cộng
Tên sản phẩm
Pyriproxyfen
Số CAS
95737-68-1
Vẻ bề ngoài
bột trắng
Thông số kỹ thuật
95%, 97%, 98% TC, 10% EC
MF
C20H19NO3
MW
321,37
Kho
0-6°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2921199090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Pyrethroid tổng hợp D-Phenothrin
Tên sản phẩm:D-Phenothrin
Số CAS: 26046-85-5
MF:C23H26O3
MW:350,45 g/mol
-
Cypermethrin 95% TC
Tên sản phẩm Cypermethrin Số CAS 52315-07-8 MF C22H19Cl2NO3 MW 416,3





