Kiểm soát ruồi
-
Thuốc trừ sâu và thuốc thú y Azamethiphos chất lượng cao
Tên sản phẩm
Azamethiphos
Số CAS
35575-96-3
MF
C9H10ClN2O5PS
MW
324,68
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Vẻ bề ngoài
tinh thể trắng
Bao bì
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
29349990
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu hữu cơ photphat không tác dụng toàn thân Diazinon chất lượng cao, giá tốt nhất, bán Diazinon.
Tên sản phẩm Diazinon Số CAS 333-41-5 Công thức hóa học C12H21N2O3PS Khối lượng mol 304,34 g·mol−1 Vẻ bề ngoài chất lỏng không màu đến nâu sẫm Thông số kỹ thuật 50%EC, 95%TC, 5%GR Mùi mùi nhạt, giống như este Tỉ trọng 1,116-1,118 g/cm3 ở 20 °C Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2933599011 Liên hệ senton3@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp nguyên liệu hóa học Phenylpyrazole Fipronil từ nhà máy
Tên sản phẩm
Fipronil
Số CAS
120068-37-3
Vẻ bề ngoài
Bột
Thông số kỹ thuật
95% TC, 5% SC
MF
C12H4CI2F6N4OS
MW
437,15
Điểm nóng chảy
200-201°C
Tỉ trọng
1,477-1,626
Kho
Bảo quản nơi tối, kín hơi, ở nhiệt độ 2-8°C.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933199012
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Fipronil 95%TC
Tên sản phẩm
Fipronil
Số CAS
120068-37-3
Vẻ bề ngoài
Bột
Thông số kỹ thuật
95% TC, 5% SC
MF
C12H4CI2F6N4OS
MW
437,15
Điểm nóng chảy
200-201°C
Tỉ trọng
1,477-1,626
Kho
Bảo quản nơi tối, kín hơi, ở nhiệt độ 2-8°C.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933199012
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Tác dụng độc hại hiệp đồng của Fipronil
Tên sản phẩm
Fipronil
Số CAS
120068-37-3
Vẻ bề ngoài
Bột
Thông số kỹ thuật
95% TC, 5% SC
MF
C12H4CI2F6N4OS
MW
437,15
Điểm nóng chảy
200-201°C
Tỉ trọng
1,477-1,626
Kho
Bảo quản nơi tối, kín hơi, ở nhiệt độ 2-8°C.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933199012
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Cypermethrin có độc tính trung bình CAS 52315-07-8
Tên sản phẩm Cypermethrin Vẻ bề ngoài Chất lỏng Số CAS 52315-07-8 Công thức phân tử C22H19Cl2NO3 Khối lượng phân tử 416,3 -
Thuốc trừ sâu Cyromazine trong nông nghiệp
Tên sản phẩm Cyromazine Độ tinh khiết Tối thiểu 98% Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu trắng Công thức hóa học C6H10N6 -
Thuốc trừ sâu nông hóa chất lượng cao Prallethrin
Tên sản phẩm Prallethrin Số CAS 23031-36-9 Công thức hóa học C19H24O3 Khối lượng mol 300,40 g/mol -
Thuốc bảo vệ thực vật Good Price Cyromazine 31% SC
Tên sản phẩm Cyromazine Vẻ bề ngoài Tinh thể Công thức hóa học C6H10N6 Khối lượng mol 166,19 g/mol Điểm nóng chảy 219 đến 222 °C (426 đến 432 °F; 492 đến 495 K) Số CAS 66215-27-8 -
Thiamethoxam TC chất lượng cao 98%
Tên sản phẩm Thiamethoxam Vẻ bề ngoài Hạt màu be đến nâu Số CAS 153719-23-4 MF C8H10CIN5O3S MW 291,71 -
Thuốc trừ sâu hóa học Chlorantraniliprole CAS 500008-45-7
Tên sản phẩm Chlorantraniliprole Số CAS 500008-45-7 MF C18H14BrCl2N5O2 MW 483.146 Điểm nóng chảy 208-210 ℃ Điểm sôi 526,6 ℃ Vẻ bề ngoài bột tinh thể màu trắng Dạng bào chế 96%TC Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2933399021 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu nông nghiệp, thuốc diệt côn trùng Cypermethrin
Tên sản phẩm Cypermethrin Số CAS 52315-07-8 MF C22H19Cl2NO3 MW 416,3





