Thuốc trừ sâu
-
Chất tăng cường tác dụng chất lượng cao Piperonyl butoxide
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Chlorempenthrin chất lượng cao, không độc hại, CAS 54407-47-5
Tên sản phẩm
Chlorempenthrin
Số CAS
54407-47-5
MF
C16H20Cl2O2
MW
315,23
Điểm sôi
385,3±42,0 °C (Dự đoán)
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
90%, 95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29162099023
Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy sản xuất oxalyl clorua CAS 79-37-8 độ tinh khiết cao, giao hàng nhanh chóng.
Tên sản phẩm
Oxalyl clorua
Số CAS
79-37-8
MF
C2O2Cl2
MW
126,93 g/mol
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng không màu
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2917190090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu nhóm Pyrethroid, chất tăng cường tác dụng Piperonyl Butoxide
Tên sản phẩm PBO Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Tỉ trọng 1,05 g/cm3 Điểm sôi 180 °C (356 °F; 453 K) ở 1 mmHg Điểm bùng phát 170 °C (338 °F; 443 K) -
Thuốc trừ sâu chuyên nghiệp Ethofenprox, hóa chất nông nghiệp, hiện có sẵn.
Tên sản phẩm Ethofenprox Số CAS 80844-07-1 Vẻ bề ngoài bột màu trắng nhạt MF C25H28O3 MW 376,48 g/mol -
Diệt gián bằng thuốc trừ sâu Imiprothrin
Tên sản phẩm Imiprothrin Số CAS 72963-72-5 Công thức hóa học C17H22N2O4 Khối lượng mol 318,37 -
Thuốc trừ sâu phổ rộng Deltamethrin 98% dùng trong nông nghiệp
Tên sản phẩm
Deltamethrin
Vẻ bề ngoài
Tinh thể
Số CAS
52918-63-5
Công thức hóa học
C22H19Br2NO3
Thông số kỹ thuật
98%TC, 2,5%EC
Khối lượng mol
505,24 g/mol
Điểm nóng chảy
219 đến 222 °C (426 đến 432 °F; 492 đến 495 K)
Tỉ trọng
1,5214 (ước tính sơ bộ)
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2926909035
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Piperonyl Butoxide vô hại dùng trong gia đình
Tên sản phẩm PBO Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Tỉ trọng 1,05 g/cm3 Điểm sôi 180 °C (356 °F; 453 K) ở 1 mmHg Điểm bùng phát 170 °C (338 °F; 443 K) -
Thuốc trừ sâu Piperon-butoxide chất lượng cao, hiệu quả.
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt côn trùng gia dụng D-allethrin 95% TC
Tên sản phẩm
D-allethrin
Số CAS
584-79-2
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu hổ phách trong suốt
Thông số kỹ thuật
90%, 95% TC, 10% EC
Công thức phân tử
C19H26O3
Khối lượng phân tử
302,41
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29183000
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu không độc hại Es-biothrin dùng trong hóa chất làm nhang muỗi.
Tên sản phẩm Es-biothrin Vẻ bề ngoài Chất lỏng Số CAS 28434-00-6 Công thức phân tử C19H26O3 Khối lượng phân tử 302,42 g/mol Điểm bùng phát 120°C Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2918300017 Liên hệ senton3@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Diethyltoluamide độ tinh khiết cao 99% hiện có sẵn.
Tên sản phẩm
Diethyltoluamide, DEET
Số CAS
134-62-3
Công thức phân tử
C12H17NO
Trọng lượng công thức
191,27
Điểm bùng phát
>230 °F
Kho
0-6°C
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2924299011
Có mẫu thử miễn phí.



