Kiểm soát dịch hại
-
Thuốc trừ sâu Azamethiphos CAS 35575-96-3 dạng bột nguyên liệu tinh khiết cao, bán chạy, độ tinh khiết 99% Azamethiphos
Tên sản phẩm
Azamethiphos
Số CAS
35575-96-3
MF
C9H10ClN2O5PS
MW
324,68
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Vẻ bề ngoài
tinh thể trắng
Bao bì
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
29349990
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc bảo vệ thực vật Good Price Cyromazine 31% SC
Tên sản phẩm Cyromazine Vẻ bề ngoài Tinh thể Công thức hóa học C6H10N6 Khối lượng mol 166,19 g/mol Điểm nóng chảy 219 đến 222 °C (426 đến 432 °F; 492 đến 495 K) Số CAS 66215-27-8 -
Thuốc trừ sâu Oxadiazine Indoxacarb
Tên sản phẩmIndoxacarb
Ứng dụng:Có tác dụng phòng trừ sâu róm củ cải, sâu bướm, sâu bướm Plutella xylostella, sâu bướm bắp cải, sâu đục quả bông, sâu khói, sâu ăn lá, sâu bướm táo, rầy nhảy, sâu đo, sâu kim cương, bọ cánh cứng khoai tây gây hại cho bắp cải, bông cải xanh, cải xoăn, cà chua, ớt, dưa chuột, rau diếp, táo, lê, đào, mơ, bông, khoai tây, nho, trà.
-
Thuốc diệt côn trùng kiểm soát mối mọt Fipronil 95%TC
Tên sản phẩm
Fipronil
Số CAS
120068-37-3
Vẻ bề ngoài
Bột
Thông số kỹ thuật
95% TC, 5% SC
MF
C12H4CI2F6N4OS
MW
437,15
Điểm nóng chảy
200-201°C
Tỉ trọng
1,477-1,626
Kho
Bảo quản nơi tối, kín hơi, ở nhiệt độ 2-8°C.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933199012
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp nguyên liệu hóa học Phenylpyrazole Fipronil từ nhà máy
Tên sản phẩm
Fipronil
Số CAS
120068-37-3
Vẻ bề ngoài
Bột
Thông số kỹ thuật
95% TC, 5% SC
MF
C12H4CI2F6N4OS
MW
437,15
Điểm nóng chảy
200-201°C
Tỉ trọng
1,477-1,626
Kho
Bảo quản nơi tối, kín hơi, ở nhiệt độ 2-8°C.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933199012
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu hóa học Chlorantraniliprole CAS 500008-45-7
Tên sản phẩm Chlorantraniliprole Số CAS 500008-45-7 MF C18H14BrCl2N5O2 MW 483.146 Điểm nóng chảy 208-210 ℃ Điểm sôi 526,6 ℃ Vẻ bề ngoài bột tinh thể màu trắng Dạng bào chế 96%TC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2933399021 Có mẫu thử miễn phí.
-
Số CAS 138261-41-3 Thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng, Imidacloprid 70% Wg Wdg
Tên sản phẩm Imidacloprid Số CAS 138261-41-3 Vẻ bề ngoài Tinh thể không màu Công thức hóa học C9H10ClN5O2 Khối lượng mol 255,661 Độ hòa tan trong nước 0,51 g/L (20 °C) Thông số kỹ thuật 95%TC, 10%WP, 5%EC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2933399026 Liên hệ senton4@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Diflubenzuron 98% TC
Tên sản phẩm
Diflubenzuron
Số CAS
35367-38-5
Vẻ bề ngoài
bột tinh thể màu trắng
Thông số kỹ thuật
98% TC, 20% SC
MF
C14H9ClF2N2O2
MW
310,68 g·mol−1
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2924299031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Imidacloprid chất lượng cao, bán chạy, hàng sẵn có.
Tên sản phẩm
Imidacloprid
Số CAS
138261-41-3
Vẻ bề ngoài
Tinh thể không màu
Công thức hóa học
C9H10ClN5O2
Khối lượng mol
255,661
Độ hòa tan trong nước
0,51 g/L (20 °C)
Thông số kỹ thuật
95%TC, 10%WP, 5%EC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2933399026
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Azamethiphos có hiệu quả cao trong việc diệt trừ ruồi.
Tên sản phẩm
Azamethiphos
Số CAS
35575-96-3
Vẻ bề ngoài
tinh thể trắng
Thông số kỹ thuật
98%TC
MF
C9H10ClN2O5PS
MW
324,68
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Bao bì
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
29349990
Liên hệ
senton4@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thiamethoxam 98%TC
Tên sản phẩm Thiamethoxam Vẻ bề ngoài Hạt màu be đến nâu Số CAS 153719-23-4 MF C8H10CIN5O3S MW 291,71 -
Bột trắng diệt ruồi Cyromazine
Tên sản phẩm Cyromazine Vẻ bề ngoài Tinh thể Công thức hóa học C6H10N6 Khối lượng mol 166,19 g/mol Điểm nóng chảy 219 đến 222 °C (426 đến 432 °F; 492 đến 495 K) Số CAS 66215-27-8



