khác
-
Cung cấp thuốc trừ sâu Lufenuron 5%Sc 10%Sc cho nhà máy
Lufenuron là thế hệ thuốc trừ sâu mới nhất thay thế cho các loại thuốc trừ sâu gốc urê. Thuốc này tiêu diệt sâu hại bằng cách tác động lên ấu trùng côn trùng và ngăn chặn quá trình bong tróc lá, đặc biệt hiệu quả đối với sâu ăn lá như sâu hại cây ăn quả, và có cơ chế tiêu diệt độc đáo đối với bọ trĩ, nhện gỉ sắt và ruồi trắng. Thuốc trừ sâu gốc ester và organophosphorus tạo ra hiện tượng kháng thuốc ở sâu hại.
-
Nguyên liệu thuốc trừ sâu 10% Spinosad CAS 168316-95-8 Thuốc trừ sâu sinh học để bán
Spinosad là thuốc diệt nấm có độc tính thấp, hiệu quả cao và phổ rộng. Nó đã được sử dụng trên toàn thế giới để kiểm soát nhiều loại côn trùng gây hại, bao gồm các loài thuộc bộ Cánh vảy (Lepidoptera), bộ Hai cánh (Diptera), bộ Cánh vảy (Thysanoptera), bộ Cánh cứng (Coleoptera), bộ Cánh thẳng (Orthoptera) và bộ Cánh màng (Hymenoptera), cùng nhiều loài khác. Spinosad cũng được coi là sản phẩm tự nhiên, vì vậy nó được nhiều quốc gia cho phép sử dụng trong nông nghiệp hữu cơ.
-
Nhà máy cung cấp Chitosan chất lượng cao CAS 9012-76-4
Tên sản phẩm Chitosan Số CAS 9012-76-4 Vẻ bề ngoài Màu trắng đến trắng ngà đồng nhất Ứng dụng Tác dụng kháng khuẩn mạnh MF C6H11NO4X2 MW 161.16 Kho 2-8°C Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Mã HS 2932999099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Nguyên liệu dược phẩm Ciprofloxacin Hydrochloride 99%
Tên sản phẩm: Ciprofloxacin hydrochloride Số CAS: 93107-08-5 Phân tử Công thức: C17H18FN3O3·HCI Khối lượng phân tử: 367,9 g/mol Màu sắc/hình dạng: Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt Độ hòa tan Tan trong nước và dung dịch NaOH 0,1 M. pH (5%, 25)℃() 4,5-6,0 Đóng gói 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 29339900 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm Boscalid 50% Wg/Wdg Giá cả phải chăng
Tên sản phẩm Boscalid Số CAS 188425-85-6 Vẻ bề ngoài Màu trắng đến gần như trắng đặc Thông số kỹ thuật 96%TC, 50%WG MF C18H12Cl2N2O MW 343,21 Kho Môi trường khí trơ, 2-8°C Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933360000 Có mẫu thử miễn phí.
-
Giá bán sỉ Natamycin, hợp chất kháng nấm dùng trong sản phẩm sữa, sản xuất tại Trung Quốc - Chống nấm mốc
Tên sản phẩm Natamycin Số CAS 7681-93-8 MF C33H47NO13 MW 665,73 Vẻ bề ngoài bột màu trắng đến kem Điểm nóng chảy 2000C (tháng 12) Tỉ trọng 1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 3808929090 Có mẫu thử miễn phí.
-
Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp cho chất hoạt động bề mặt không ion QS-310, chất tăng cường tác dụng của thuốc diệt cỏ polyete, chất làm ướt dạng lỏng dùng trong hỗn hợp phun thuốc nông nghiệp.
Tên hóa học Natri bispyribac Số CAS 125401-92-5 Vẻ bề ngoài bột trắng Trọng lượng công thức 452,35 g/mol Điểm nóng chảy 223-224°C Nhiệt độ bảo quản 0-6°C Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS không có sẵn Liên hệ senton4@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp tại nhà máy CAS 107534-96-3 Thuốc diệt nấm nông nghiệp Tebuconazole 430 Sc
Tên sản phẩm
Tebuconazole
Số CAS
107534-96-3
Công thức hóa học
C16H22ClN3O
Khối lượng mol
307,82 g·mol−1
Tỉ trọng
1,249 g/cm3 ở 20 °C
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Thông số kỹ thuật
95% TC, 30%, 40% SC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP
Tên sản phẩm
Paclobuterol
Số CAS
76738-62-0
Công thức hóa học
C15H20ClN3O
Khối lượng mol
293,80 g·mol−1
Điểm nóng chảy
165-166°C
Điểm sôi
460,9±55,0 °C (Dự đoán)
Kho
0-6°C
Vẻ bề ngoài
màu trắng nhạt đến màu be trơn
Thông số kỹ thuật
95%TC, 15%WP, 25%SC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990019
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC
Tên sản phẩm Axit naphthylacetic Số CAS 86-87-3 Vẻ bề ngoài Bột trắng Thông số kỹ thuật 98%TC Công thức hóa học C12H10O2 Khối lượng mol 186,210 g·mol−1 Độ hòa tan trong nước 0,42 g/L (20 °C) Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2916399016 Có sẵn các mẫu thử miễn phí.
-
Diflubenzuron 98% TC chất lượng cao
Tên sản phẩm
Diflubenzuron
Số CAS
35367-38-5
Vẻ bề ngoài
bột tinh thể màu trắng
Thông số kỹ thuật
98% TC, 20% SC
MF
C14H9ClF2N2O2
MW
310,68 g·mol−1
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2924299031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP CAS 77-06-5
Tên sản phẩm
Axit gibberellic
Số CAS
77-06-5
Công thức hóa học
C19H22O6
Khối lượng mol
346,37 g/mol
Điểm nóng chảy
233 đến 235 °C (451 đến 455 °F; 506 đến 508 K)
Độ hòa tan trong nước
5 g/l (20 °C)
Dạng bào chế
90%, 95% TC, 3% EC……
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209012
Có mẫu thử miễn phí.



