inquirybg

khác

  • CAS 107534-96-3 Hóa chất nông nghiệp Thuốc trừ sâu Thuốc diệt nấm Tebuconazole 97% Tc

    CAS 107534-96-3 Hóa chất nông nghiệp Thuốc trừ sâu Thuốc diệt nấm Tebuconazole 97% Tc

    Pentazolol chủ yếu được sử dụng làm chất xử lý hạt giống và phun lên bề mặt lá để phòng ngừa và kiểm soát nhiều loại bệnh nấm trên lúa mì, lúa, lạc, rau, chuối, táo và các loại cây trồng khác. Nó có thể phòng ngừa và kiểm soát hiệu quả các bệnh do Rhizoctonia, nấm phấn trắng, nấm Coelomyces nhân và Sphaerospora gây ra, chẳng hạn như bệnh phấn trắng, thối rễ, bệnh than và các bệnh gỉ sắt khác nhau trên cây ngũ cốc. [1] Pentazolol thể hiện hoạt tính diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình khử metyl hóa ergosterol trong nấm gây bệnh, dẫn đến cản trở sự hình thành màng sinh học. Pentazolol chủ yếu được sử dụng dưới dạng phun để kiểm soát bệnh thực vật, và đôi khi được sử dụng làm chất phủ hạt giống hoặc xử lý hạt giống. Khi phun để kiểm soát bệnh, việc sử dụng nhiều lần liên tục dễ gây ra hiện tượng kháng thuốc ở vi khuẩn, và nên được sử dụng luân phiên với các loại thuốc khác nhau.

  • Cung cấp thuốc trừ sâu Lufenuron 5%Sc 10%Sc cho nhà máy

    Cung cấp thuốc trừ sâu Lufenuron 5%Sc 10%Sc cho nhà máy

    Lufenuron là thế hệ thuốc trừ sâu mới nhất thay thế cho các loại thuốc trừ sâu gốc urê. Thuốc này tiêu diệt sâu hại bằng cách tác động lên ấu trùng côn trùng và ngăn chặn quá trình bong tróc lá, đặc biệt hiệu quả đối với sâu ăn lá như sâu ăn cây ăn quả, và có cơ chế tiêu diệt độc đáo đối với bọ trĩ, nhện gỉ sắt và ruồi trắng. Thuốc trừ sâu gốc ester và organophosphorus tạo ra hiện tượng kháng thuốc ở sâu hại.

  • Nguyên liệu thuốc trừ sâu 10% Spinosad CAS 168316-95-8 Thuốc trừ sâu sinh học để bán

    Nguyên liệu thuốc trừ sâu 10% Spinosad CAS 168316-95-8 Thuốc trừ sâu sinh học để bán

    Spinosad là thuốc diệt nấm có độc tính thấp, hiệu quả cao và phổ rộng. Nó đã được sử dụng trên toàn thế giới để kiểm soát nhiều loại côn trùng gây hại, bao gồm các loài thuộc bộ Cánh vảy (Lepidoptera), bộ Hai cánh (Diptera), bộ Cánh vảy (Thysanoptera), bộ Cánh cứng (Coleoptera), bộ Cánh thẳng (Orthoptera) và bộ Cánh màng (Hymenoptera), cùng nhiều loài khác. Spinosad cũng được coi là sản phẩm tự nhiên, vì vậy nó được nhiều quốc gia cho phép sử dụng trong nông nghiệp hữu cơ.

  • Nhà máy cung cấp Chitosan chất lượng cao CAS 9012-76-4

    Nhà máy cung cấp Chitosan chất lượng cao CAS 9012-76-4

    Tên sản phẩm Chitosan
    Số CAS 9012-76-4
    Vẻ bề ngoài Màu trắng đến trắng ngà đồng nhất
    Ứng dụng Tác dụng kháng khuẩn mạnh
    MF C6H11NO4X2
    MW 161.16
    Kho 2-8°C
    Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Mã HS 2932999099

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Nguyên liệu dược phẩm Ciprofloxacin Hydrochloride 99%

    Nguyên liệu dược phẩm Ciprofloxacin Hydrochloride 99%

    Tên sản phẩm: Ciprofloxacin hydrochloride
    Số CAS: 93107-08-5
    Phân tử Công thức C17H18FN3O3·HCI
    Khối lượng phân tử 367,9 g/mol
    Màu sắc/hình dạng Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt
    Độ hòa tan Tan trong nước và dung dịch NaOH 0,1 M.
    pH (5%, 25)() 4,5-6,0
    Đóng gói 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 29339900

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc diệt nấm Boscalid 50% Wg/Wdg Giá cả phải chăng

    Thuốc diệt nấm Boscalid 50% Wg/Wdg Giá cả phải chăng

    Tên sản phẩm Boscalid
    Số CAS 188425-85-6
    Vẻ bề ngoài Màu trắng đến gần như trắng đặc
    Thông số kỹ thuật 96%TC, 50%WG
    MF C18H12Cl2N2O
    MW 343,21
    Kho Môi trường khí trơ, 2-8°C
    Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh.
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 2933360000

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Giá bán sỉ Natamycin, hợp chất kháng nấm dùng trong sản phẩm sữa, sản xuất tại Trung Quốc - Chống nấm mốc

    Giá bán sỉ Natamycin, hợp chất kháng nấm dùng trong sản phẩm sữa, sản xuất tại Trung Quốc - Chống nấm mốc

    Tên sản phẩm Natamycin
    Số CAS 7681-93-8
    MF C33H47NO13
    MW 665,73
    Vẻ bề ngoài bột màu trắng đến kem
    Điểm nóng chảy 2000C (tháng 12)
    Tỉ trọng 1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
    Đóng gói

    25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 3808929090

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp cho chất hoạt động bề mặt không ion QS-310, chất tăng cường tác dụng của thuốc diệt cỏ polyete, chất làm ướt dạng lỏng dùng trong hỗn hợp phun thuốc nông nghiệp.

    Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp cho chất hoạt động bề mặt không ion QS-310, chất tăng cường tác dụng của thuốc diệt cỏ polyete, chất làm ướt dạng lỏng dùng trong hỗn hợp phun thuốc nông nghiệp.

    Tên hóa học Natri bispyribac
    Số CAS 125401-92-5
    Vẻ bề ngoài bột trắng
    Trọng lượng công thức 452,35 g/mol
    Điểm nóng chảy 223-224°C
    Nhiệt độ bảo quản 0-6°C
    Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS không có sẵn
    Liên hệ senton4@hebeisenton.com

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Cung cấp tại nhà máy CAS 107534-96-3 Thuốc diệt nấm nông nghiệp Tebuconazole 430 Sc

    Cung cấp tại nhà máy CAS 107534-96-3 Thuốc diệt nấm nông nghiệp Tebuconazole 430 Sc

    Tên sản phẩm

    Tebuconazole

    Số CAS

    107534-96-3

    Công thức hóa học

    C16H22ClN3O

    Khối lượng mol

    307,82 g·mol−1

    Tỉ trọng

    1,249 g/cm3 ở 20 °C

    Kho

    Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.

    Thông số kỹ thuật

    95% TC, 30%, 40% SC

    Đóng gói

    25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2933990015

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP

    Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP

    Tên sản phẩm

    Paclobuterol

    Số CAS

    76738-62-0

    Công thức hóa học

    C15H20ClN3O

    Khối lượng mol

    293,80 g·mol−1

    Điểm nóng chảy

    165-166°C

    Điểm sôi

    460,9±55,0 °C (Dự đoán)

    Kho

    0-6°C

    Vẻ bề ngoài

    màu trắng nhạt đến màu be trơn

    Thông số kỹ thuật

    95%TC, 15%WP, 25%SC

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2933990019

    Có mẫu thử miễn phí.

     

  • Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC

    Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC

    Tên sản phẩm Axit naphthylacetic
    Số CAS 86-87-3
    Vẻ bề ngoài Bột trắng
    Thông số kỹ thuật 98%TC
    Công thức hóa học C12H10O2
    Khối lượng mol 186,210 g·mol−1
    Độ hòa tan trong nước 0,42 g/L (20 °C)
    Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 2916399016

    Có sẵn các mẫu thử miễn phí.

  • Diflubenzuron TC chất lượng cao 98% TC

    Diflubenzuron TC chất lượng cao 98% TC

    Tên sản phẩm

    Diflubenzuron

    Số CAS

    35367-38-5

    Vẻ bề ngoài

    bột tinh thể màu trắng

    Thông số kỹ thuật

    98% TC, 20% SC

    MF

    C14H9ClF2N2O2

    MW

    310,68 g·mol−1

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2924299031

    Có mẫu thử miễn phí.