Các sản phẩm
-
Thuốc trừ sâu y tế công cộng Hydramethylnon 95%TC 1%G 2%Gel
Tên sản phẩm Hydramethylnon Số CAS 67485-29-4 Công thức hóa học C25H24F6N4 Khối lượng mol 494,4753 g/mol Điểm nóng chảy 185,0-190,0℃ Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu vàng đến cam Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2918300017 Có mẫu thử miễn phí.
-
Keo dính ruồi
Tên sản phẩm: keo dính ruồi Chức năng: Ruồi que, côn trùng, v.v. Độc tính: Hoạt động không độc hại Thành phần: Cao su butyl 20%, polyisobutylene 20%, dầu naphthenic 40%, nhựa dầu mỏ 20%; -
Thuốc trừ sâu hiệu quả cao Pirimiphos-methyl
Tên sản phẩm: Pirimiphos-methyl Nội dung: 90%TC, 50%EC, 20%EW Số CAS: 29232-93-7 Phân tử Công thức: C11H20N3O3PS Khối lượng phân tử: 305,33 g/mol Màu sắc/hình dạng: Một chất lỏng màu vàng nâu Mật độ tương đối: 1.157 Hơi nước áp lực (30℃): 13mPa Độ hòa tan trong nước(30℃): 5mg/L Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 2933599011 Có mẫu thử miễn phí.
-
Aspirin là thuốc hạ sốt và giảm đau hiệu quả cao.
Tên sản phẩm: Aspirin Số CAS: 50-78-2 Phân tử Công thức: C9H8O4 Khối lượng phân tử: 180g/mol Màu sắc/hình dạng: Bột tinh thể màu trắng Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 29182210 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc gia cầm hiệu quả cao Pefloxacin Mesylate
Tên sản phẩm: Pefloxacin Mesylate Số CAS: 70458-95-6 Phân tử Công thức: C18H24FN3O6S Khối lượng phân tử: 429,46 g/mol Màu sắc/hình dạng: Bột màu trắng đến vàng nhạt Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 2933599090 Có mẫu thử miễn phí.
-
Spectinomycin 99%TC
Tên sản phẩm: Spectinomycin Dihydrochloride Số CAS: 21736-83-4 Phân tử Công thức: C14H25ClN2O7 Khối lượng phân tử: 368,81 Màu sắc/hình dạng: Bột màu trắng đến trắng ngà Điểm nóng chảy: 194°C Kho: Môi trường khí trơ, 2-8°C Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 2941909099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Ciprofloxacin hydrochloride tinh khiết cao CAS 93107-08-5
Tên sản phẩm: Ciprofloxacin hydrochloride Số CAS: 93107-08-5 Phân tử Công thức: C17H18FN3O3·HCI Khối lượng phân tử: 367,9 g/mol Màu sắc/hình dạng: Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt Độ hòa tan Tan trong nước và dung dịch NaOH 0,1 M. pH (5%, 25)℃() 4,5-6,0 Đóng gói 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 29339900 Có mẫu thử miễn phí.
-
Enrofloxacin HCl 98%TC
Tên sản phẩm Enrofloxacin Hydrochloride Số CAS 112732-17-9 Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu vàng nhạt Phân tử Công thức C19H23ClFN3O3 Khối lượng phân tử 395,86 g/mol Điểm nóng chảy 221~226℃ Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933990099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc thú y Tiamulin giá tốt nhất đạt chuẩn GMP
Tên sản phẩm: Tiamulin Số CAS: 55297-95-5 Phân tử Công thức: C28H47NO4S·C4H4O4 Khối lượng phân tử: 609,8 g/mol Màu sắc/hình dạng: Bột tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng Điểm nóng chảy: 147,5℃ Điểm sôi: 563,0±50,0 °C (Dự đoán) Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 2941909099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp trực tiếp Tylosin Tartrate kháng Mycoplasma với giá tốt nhất, CAS 1405-54-5
Tên sản phẩm Tylosin Tartrate Số CAS 74610-55-2 MF C49H81NO23 MW 1052.16 Điểm nóng chảy 140-146 °C Kho Bảo quản trong môi trường khí trơ, ngăn đá, dưới -20°C. Vẻ bề ngoài bột không màu đến vàng Bao bì 25KG/THÙNG hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 29419090 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc thú y hiệu quả Colistin Sulfate CAS 1264-72-8
Tên sản phẩm: Colistin sulfat Số CAS: 1264-72-8 Công thức phân tử: 2(C52H98N16O13).5(H2SO4) Khối lượng phân tử: 2801.27 Màu sắc/hình dạng: Bột màu trắng hoặc gần như trắng Khả năng chịu đựng dung môi: H2O: ≥ 32 mg/mL Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận: ISO9001 Mã HS: 29419000 Có mẫu thử miễn phí.




