nền

Các sản phẩm

  • Ciprofloxacin hydrochloride tinh khiết cao CAS 93107-08-5

    Ciprofloxacin hydrochloride tinh khiết cao CAS 93107-08-5

    Tên sản phẩm: Ciprofloxacin hydrochloride
    Số CAS: 93107-08-5
    Phân tử Công thức C17H18FN3O3·HCI
    Khối lượng phân tử 367,9 g/mol
    Màu sắc/hình dạng Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt
    Độ hòa tan Tan trong nước và dung dịch NaOH 0,1 M.
    pH (5%, 25)() 4,5-6,0
    Đóng gói 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 29339900

    Có mẫu thử miễn phí.

     

     

     

     

  • Enrofloxacin HCl 98%TC

    Enrofloxacin HCl 98%TC

    Tên sản phẩm Enrofloxacin Hydrochloride
    Số CAS 112732-17-9
    Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu vàng nhạt
    Phân tử Công thức
    C19H23ClFN3O3
    Khối lượng phân tử
    395,86 g/mol
    Điểm nóng chảy 221~226℃
    Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 2933990099

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc thú y Tiamulin giá tốt nhất đạt chuẩn GMP

    Thuốc thú y Tiamulin giá tốt nhất đạt chuẩn GMP

     

    Tên sản phẩm: Tiamulin
    Số CAS: 55297-95-5
    Phân tử Công thức C28H47NO4S·C4H4O4
    Khối lượng phân tử 609,8 g/mol
    Màu sắc/hình dạng Bột tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng
    Điểm nóng chảy: 147,5℃
    Điểm sôi: 563,0±50,0 °C (Dự đoán)
    Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận: ISO9001
    Mã HS: 2941909099

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Cung cấp trực tiếp Tylosin Tartrate kháng Mycoplasma với giá tốt nhất, CAS 1405-54-5

    Cung cấp trực tiếp Tylosin Tartrate kháng Mycoplasma với giá tốt nhất, CAS 1405-54-5

    Tên sản phẩm Tylosin Tartrate
    Số CAS 74610-55-2
    MF C49H81NO23
    MW 1052.16
    Điểm nóng chảy 140-146 °C
    Kho Bảo quản trong môi trường khí trơ, ngăn đá, dưới -20°C.
    Vẻ bề ngoài bột không màu đến vàng
    Bao bì 25KG/THÙNG hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 29419090

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc thú y hiệu quả Colistin Sulfate CAS 1264-72-8

    Thuốc thú y hiệu quả Colistin Sulfate CAS 1264-72-8

    Tên sản phẩm: Colistin sulfat
    Số CAS: 1264-72-8
    Công thức phân tử: 2(C52H98N16O13).5(H2SO4)
    Khối lượng phân tử: 2801.27
    Màu sắc/hình dạng: Bột màu trắng hoặc gần như trắng
    Khả năng chịu đựng dung môi: H2O: ≥ 32 mg/mL
    Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận: ISO9001
    Mã HS: 29419000

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc thú y hiệu quả Olaquindox CAS 23696-28-8

    Thuốc thú y hiệu quả Olaquindox CAS 23696-28-8

    Tên sản phẩm: Olaquindox
    Số CAS: 23696-28-8
    Phân tử Công thức C12H13N3O4
    Khối lượng phân tử 263,3 g/mol
    Màu sắc/hình dạng Bột tinh thể màu vàng nhạt
    Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận: ISO9001
    Mã HS: 2933990090

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc thú y chất lượng cao Oxytetracycline Hydrochloride

    Thuốc thú y chất lượng cao Oxytetracycline Hydrochloride

    Tên sản phẩm: Oxytetracycline hydrochloride
    Số CAS: 2058-46-0
    Phân tử Công thức C22H25ClN2O9
    Khối lượng phân tử 496,89
    Màu sắc/hình dạng tinh thể màu vàng
    Điểm nóng chảy: 180°C
    Đóng gói: 25KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận: ISO9001
    Mã HS: 29413000

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc thú y bán chạy Gentamycin Hydrochloride dùng cho gia súc

    Thuốc thú y bán chạy Gentamycin Hydrochloride dùng cho gia súc

    Tên sản phẩm: Gentamycin hydrochloride
    Số CAS: 1403-66-3
    MF: C21H44ClN5O7
    MW 0
    Màu sắc/hình dạng

    bột trắng

    Đóng gói:

    1KG/10KG/THÙNG, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Giấy chứng nhận:

    ISO9001

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Doxycycline HCl chất lượng cao CAS 24390-14-5 với giá tốt nhất

    Doxycycline HCl chất lượng cao CAS 24390-14-5 với giá tốt nhất

    Tên sản phẩm: Doxycycline HCI
    Số CAS: 24390-14-5
    Công thức phân tử: C24H31ClN2O9
    Khối lượng phân tử: 526,97
    Màu sắc/hình dạng: Chất rắn kết tinh màu vàng đến vàng nâu
    Đóng gói: 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Giấy chứng nhận: ISO9001
    Mã HS: 29413000

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc trừ sâu Good Price Dimefluthrin CAS 271241-14-6

    Thuốc trừ sâu Good Price Dimefluthrin CAS 271241-14-6

    Tên sản phẩm

    Dimefluthrin

    Số CAS

    271241-14-6

    Vẻ bề ngoài

    chất lỏng màu vàng

    Thông số kỹ thuật

    95%TC

    MF

    C19H22F4O3

    MW

    374,37

    Đóng gói

    25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Mã HS

    2916209026

    Liên hệ

    senton3@hebeisenton.com

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Knowdown Chemical Dimefluthrin 95%TC

    Knowdown Chemical Dimefluthrin 95%TC

    Tên sản phẩm

    Dimefluthrin

    Số CAS

    271241-14-6

    Vẻ bề ngoài

    chất lỏng màu vàng

    Thông số kỹ thuật

    95%TC

    MF

    C19H22F4O3

    MW

    374,37

    Đóng gói

    25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Mã HS

    2916209026

    Liên hệ

    senton3@hebeisenton.com

    Có mẫu thử miễn phí.

     

  • Thuốc trừ sâu hóa học Azamethiphos CAS 35575-96-3

    Thuốc trừ sâu hóa học Azamethiphos CAS 35575-96-3

    Tên sản phẩm

    Azamethiphos

    Số CAS

    35575-96-3

    Vẻ bề ngoài

    tinh thể trắng

    Thông số kỹ thuật

    98%TC

    MF

    C9H10ClN2O5PS

    MW

    324,68

    Bao bì

    25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    29349990

    Liên hệ

    senton4@hebeisenton.com

    Có mẫu thử miễn phí.