Các sản phẩm
-
Cung cấp sỉ trực tiếp từ nhà máy với giá tốt nhất: Oxalyl Chloride 99% CAS 79-37-8
Tên sản phẩm
Oxalyl clorua
Số CAS
79-37-8
MF
C2O2Cl2
MW
126,93 g/mol
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng không màu
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2917190090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp cho chất hoạt động bề mặt không ion QS-310, chất tăng cường tác dụng của thuốc diệt cỏ polyete, chất làm ướt dạng lỏng dùng trong hỗn hợp phun thuốc nông nghiệp.
Tên hóa học Natri bispyribac Số CAS 125401-92-5 Vẻ bề ngoài bột trắng Trọng lượng công thức 452,35 g/mol Điểm nóng chảy 223-224°C Nhiệt độ bảo quản 0-6°C Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS không có sẵn Liên hệ senton4@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp tại nhà máy CAS 107534-96-3 Thuốc diệt nấm nông nghiệp Tebuconazole 430 Sc
Tên sản phẩm
Tebuconazole
Số CAS
107534-96-3
Công thức hóa học
C16H22ClN3O
Khối lượng mol
307,82 g·mol−1
Tỉ trọng
1,249 g/cm3 ở 20 °C
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Thông số kỹ thuật
95% TC, 30%, 40% SC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Sản phẩm thuốc diệt côn trùng Tetramethrin 95%TC diệt muỗi, ruồi và gián có uy tín tốt từ người dùng.
Tên sản phẩm
Tetramethrin
Số CAS
7696-12-0
Công thức hóa học
C19H25NO4
Khối lượng mol
331,406 g/mol
Vẻ bề ngoài
chất rắn kết tinh màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2925190024
Có mẫu thử miễn phí.
-
Các công ty sản xuất thuốc trừ sâu Chlorempenthrin 95% số CAS 54407-47-5
Tên sản phẩm
Chlorempenthrin
Số CAS
54407-47-5
MF
C16H20Cl2O2
MW
315,23
Điểm sôi
385,3±42,0 °C (Dự đoán)
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
90%, 95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29162099023
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Amitraz dạng bột, giá rẻ, cung cấp trực tiếp từ nhà máy, CAS 33089-61-1
Tên sản phẩm
Amitraz
Số CAS
33089-61-1
MF
C19H23N3
MW
293,41
Kho
Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C.
Vẻ bề ngoài
Màu trắng trơn
Thông số kỹ thuật
95%, 98% TC, 10%, 20% EC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2925290030
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt côn trùng gây hại cho động vật, sản xuất tại nhà máy chính hãng 100%, chứa Piperonyl butoxide.
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Có mẫu thử miễn phí.
-
Bảng giá thuốc trừ sâu Permethrin 25% EC 95% TC
Tên sản phẩm
Permethrin
Số CAS
52645-53-1
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng
MF
C21H20CI2O3
MW
391,31 g/mol
Điểm nóng chảy
35℃
Dạng bào chế
95%, 90% TC, 10% EC
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Mã HS
2916209022
Có mẫu thử miễn phí.
-
Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP
Tên sản phẩm
Paclobuterol
Số CAS
76738-62-0
Công thức hóa học
C15H20ClN3O
Khối lượng mol
293,80 g·mol−1
Điểm nóng chảy
165-166°C
Điểm sôi
460,9±55,0 °C (Dự đoán)
Kho
0-6°C
Vẻ bề ngoài
màu trắng nhạt đến màu be trơn
Thông số kỹ thuật
95%TC, 15%WP, 25%SC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990019
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit Indole-3-Axetic (IAA) 98%TC
Tên sản phẩm Axit indole-3-acetic (IAA) CAS 87-51-4 Vẻ bề ngoài màu trắng nhạt đến nâu nhạt dạng tinh thể Thông số kỹ thuật 98%TC Công thức phân tử C10H9NO2 Khối lượng phân tử 175,18 Tỉ trọng 1.1999 (ước tính sơ bộ) Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng. Thương hiệu SENTON Mã HS 2933990099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Brassinolide 95%TC
Tên
Brassinin
Số CAS
72962-43-7
Vẻ bề ngoài
Bột màu trắng ngà đến vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
0,1% WP, 0,0075% EW, 0,04% EW, 0,01% EC
Công thức
C11H12N2S2
Khối lượng phân tử
236,36 g/mol
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
không có sẵn
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC
Tên sản phẩm Axit naphthylacetic Số CAS 86-87-3 Vẻ bề ngoài Bột trắng Thông số kỹ thuật 98%TC Công thức hóa học C12H10O2 Khối lượng mol 186,210 g·mol−1 Độ hòa tan trong nước 0,42 g/L (20 °C) Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2916399016 Có sẵn các mẫu thử miễn phí.



