Các sản phẩm
-
Thuốc trừ sâu Hexaflumuron 200 G/L Sc
Tên sản phẩm
Hexaflumuron
Số CAS
86479-06-3
Vẻ bề ngoài
Chất rắn không màu (hoặc trắng)
Thông số kỹ thuật
98%TC, 5%EC
Khối lượng phân tử
461,15
Công thức phân tử
C16H8Cl2F6N2O3
Điểm nóng chảy
202~205
Đóng gói
25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2924299031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Bột dược liệu API CAS 108050-54-0 Tilmicosin từ nhà máy Trung Quốc
Tên sản phẩm
Tilmicosin dạng hỗn hợp
Số CAS
108050-54-0
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Công thức phân tử
C46H80N2O13
Khối lượng phân tử
869,15 g/mol
Đóng gói
25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh.
Thương hiệu
SENTON
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2942000000
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm Boscalid 50% Wg/Wdg Giá cả phải chăng
Tên sản phẩm Boscalid Số CAS 188425-85-6 Vẻ bề ngoài Màu trắng đến gần như trắng đặc Thông số kỹ thuật 96%TC, 50%WG MF C18H12Cl2N2O MW 343,21 Kho Môi trường khí trơ, 2-8°C Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933360000 Có mẫu thử miễn phí.
-
Nhà sản xuất: Hóa chất nông nghiệp, Thuốc trừ sâu, 98% Tc Iaa, Axit Indole-3-Acetic
Tên sản phẩm
Axit indole-3-acetic (IAA)
CAS
87-51-4
Vẻ bề ngoài
màu trắng nhạt đến nâu nhạt dạng tinh thể
Thông số kỹ thuật
98%TC
Công thức phân tử
C10H9NO2
Khối lượng phân tử
175,18
Tỉ trọng
1.1999 (ước tính sơ bộ)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Thương hiệu
SENTON
Mã HS
2933990099
Có mẫu thử miễn phí.
-
Giá bán sỉ Natamycin, hợp chất kháng nấm dùng trong sản phẩm sữa, sản xuất tại Trung Quốc - Chống nấm mốc
Tên sản phẩm Natamycin Số CAS 7681-93-8 MF C33H47NO13 MW 665,73 Vẻ bề ngoài bột màu trắng đến kem Điểm nóng chảy 2000C (tháng 12) Tỉ trọng 1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 3808929090 Có mẫu thử miễn phí.
-
Tricosene Z9 chất lượng cao CAS 27519-02-4
Tên sản phẩm Z9-Tricosene Số CAS 27519-02-4 Vẻ bề ngoài Bột trắng Thông số kỹ thuật 78%, 85%, 90%TC MF C23H46 MW 322,61 Điểm nóng chảy 0°C Đóng gói 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2901299010 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu sinh học Thiostrepton, số CAS 1393-48-2, dạng bột Thiostrepton.
Tên sản phẩm Thiostrepton Số CAS 1393-48-2 Vẻ bề ngoài bột trắng MF C72H85N19O18S5 MW 1664,89 Tỉ trọng 1,0824 (ước tính sơ bộ) Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Đóng gói 1kg/bình Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2941909099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Các nhà cung cấp hàng đầu Ga3 Gibberellin 4% Ec chất điều hòa sinh trưởng thực vật
Tên sản phẩm
Gibberellin
Số CAS
77-06-5
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến vàng nhạt
MF
C19H22O6
MW
346,38
Điểm nóng chảy
227 °C
Kho
0-6°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209012
Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp sỉ trực tiếp từ nhà máy với giá tốt nhất: Oxalyl Chloride 99% CAS 79-37-8
Tên sản phẩm
Oxalyl clorua
Số CAS
79-37-8
MF
C2O2Cl2
MW
126,93 g/mol
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng không màu
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2917190090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp cho chất hoạt động bề mặt không ion QS-310, chất tăng cường tác dụng của thuốc diệt cỏ polyete, chất làm ướt dạng lỏng dùng trong hỗn hợp phun thuốc nông nghiệp.
Tên hóa học Natri bispyribac Số CAS 125401-92-5 Vẻ bề ngoài bột trắng Trọng lượng công thức 452,35 g/mol Điểm nóng chảy 223-224°C Nhiệt độ bảo quản 0-6°C Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS không có sẵn Liên hệ senton4@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp tại nhà máy CAS 107534-96-3 Thuốc diệt nấm nông nghiệp Tebuconazole 430 Sc
Tên sản phẩm
Tebuconazole
Số CAS
107534-96-3
Công thức hóa học
C16H22ClN3O
Khối lượng mol
307,82 g·mol−1
Tỉ trọng
1,249 g/cm3 ở 20 °C
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C.
Thông số kỹ thuật
95% TC, 30%, 40% SC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2933990015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Sản phẩm thuốc diệt côn trùng Tetramethrin 95%TC diệt muỗi, ruồi và gián có uy tín tốt từ người dùng.
Tên sản phẩm
Tetramethrin
Số CAS
7696-12-0
Công thức hóa học
C19H25NO4
Khối lượng mol
331,406 g/mol
Vẻ bề ngoài
chất rắn kết tinh màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2925190024
Có mẫu thử miễn phí.



