nền

Các sản phẩm

  • Các công ty sản xuất thuốc trừ sâu Chlorempenthrin 95% số CAS 54407-47-5

    Các công ty sản xuất thuốc trừ sâu Chlorempenthrin 95% số CAS 54407-47-5

    Tên sản phẩm

    Chlorempenthrin

    Số CAS

    54407-47-5

    MF

    C16H20Cl2O2

    MW

    315,23

    Điểm sôi

    385,3±42,0 °C (Dự đoán)

    Vẻ bề ngoài

    chất lỏng màu vàng nhạt

    Thông số kỹ thuật

    90%, 95%TC

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Mã HS

    29162099023

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc trừ sâu Amitraz dạng bột, giá rẻ, cung cấp trực tiếp từ nhà máy, CAS 33089-61-1

    Thuốc trừ sâu Amitraz dạng bột, giá rẻ, cung cấp trực tiếp từ nhà máy, CAS 33089-61-1

    Tên sản phẩm

    Amitraz

    Số CAS

    33089-61-1

    MF

    C19H23N3

    MW

    293,41

    Kho

    Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C.

    Vẻ bề ngoài

    Màu trắng trơn

    Thông số kỹ thuật

    95%, 98% TC, 10%, 20% EC

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Mã HS

    2925290030

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Thuốc diệt côn trùng gây hại cho động vật, sản xuất tại nhà máy chính hãng 100%, chứa Piperonyl butoxide.

    Thuốc diệt côn trùng gây hại cho động vật, sản xuất tại nhà máy chính hãng 100%, chứa Piperonyl butoxide.

    Tên sản phẩm

    PBO

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng màu vàng trong suốt

    Số CAS

    51-03-6

    Công thức hóa học

    C19H30O5

    Khối lượng mol

    338,438 g/mol

    Kho

    2-8°C

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Mã HS

    2932999014

    Có mẫu thử miễn phí.

     

  • Bảng giá thuốc trừ sâu Permethrin 25% EC 95% TC

    Bảng giá thuốc trừ sâu Permethrin 25% EC 95% TC

    Tên sản phẩm

    Permethrin

    Số CAS

    52645-53-1

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng

    MF

    C21H20CI2O3

    MW

    391,31 g/mol

    Điểm nóng chảy

    35℃

    Dạng bào chế

    95%, 90% TC, 10% EC

    Giấy chứng nhận

    ICAMA, GMP

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Mã HS

    2916209022

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP

    Paclobutrazol 95% TC 15%WP 20%WP 25%WP

    Tên sản phẩm

    Paclobuterol

    Số CAS

    76738-62-0

    Công thức hóa học

    C15H20ClN3O

    Khối lượng mol

    293,80 g·mol−1

    Điểm nóng chảy

    165-166°C

    Điểm sôi

    460,9±55,0 °C (Dự đoán)

    Kho

    0-6°C

    Vẻ bề ngoài

    màu trắng nhạt đến màu be trơn

    Thông số kỹ thuật

    95%TC, 15%WP, 25%SC

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2933990019

    Có mẫu thử miễn phí.

     

  • Axit Indole-3-Axetic (IAA) 98%TC

    Axit Indole-3-Axetic (IAA) 98%TC

    Tên sản phẩm Axit indole-3-acetic (IAA)
    CAS 87-51-4
    Vẻ bề ngoài màu trắng nhạt đến nâu nhạt dạng tinh thể
    Thông số kỹ thuật 98%TC
    Công thức phân tử C10H9NO2
    Khối lượng phân tử 175,18
    Tỉ trọng 1.1999 (ước tính sơ bộ)
    Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
    Thương hiệu SENTON
    Mã HS 2933990099

    Có mẫu thử miễn phí.

     

  • Brassinolide 95%TC

    Brassinolide 95%TC

    Tên

    Brassinin

    Số CAS

    72962-43-7

    Vẻ bề ngoài

    Bột màu trắng ngà đến vàng nhạt

    Thông số kỹ thuật

    0,1% WP, 0,0075% EW, 0,04% EW, 0,01% EC

    Công thức

    C11H12N2S2

    Khối lượng phân tử

    236,36 g/mol

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    không có sẵn

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC

    Axit Naa 1-Naphthaleneacetic 98% TC

    Tên sản phẩm Axit naphthylacetic
    Số CAS 86-87-3
    Vẻ bề ngoài Bột trắng
    Thông số kỹ thuật 98%TC
    Công thức hóa học C12H10O2
    Khối lượng mol 186,210 g·mol−1
    Độ hòa tan trong nước 0,42 g/L (20 °C)
    Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
    Giấy chứng nhận ISO9001
    Mã HS 2916399016

    Có sẵn các mẫu thử miễn phí.

  • Diflubenzuron 98% TC chất lượng cao

    Diflubenzuron 98% TC chất lượng cao

    Tên sản phẩm

    Diflubenzuron

    Số CAS

    35367-38-5

    Vẻ bề ngoài

    bột tinh thể màu trắng

    Thông số kỹ thuật

    98% TC, 20% SC

    MF

    C14H9ClF2N2O2

    MW

    310,68 g·mol−1

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2924299031

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP CAS 77-06-5

    Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP CAS 77-06-5

    Tên sản phẩm

    Axit gibberellic

    Số CAS

    77-06-5

    Công thức hóa học

    C19H22O6

    Khối lượng mol

    346,37 g/mol

    Điểm nóng chảy

    233 đến 235 °C (451 đến 455 °F; 506 đến 508 K)

    Độ hòa tan trong nước

    5 g/l (20 °C)

    Dạng bào chế

    90%, 95% TC, 3% EC……

    Đóng gói

    25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh

    Giấy chứng nhận

    ISO9001

    Mã HS

    2932209012

    Có mẫu thử miễn phí.

  • Bột Amoxicillin Trihydrat

    Bột Amoxicillin Trihydrat

     

    Tên sản phẩm Amoxicillin trihydrat
    Vẻ bề ngoài Tinh thể trắng
    Khối lượng phân tử 383,42

    Chúng tôi có thể cung cấp mẫu.

     

     

     

     

     

     

     

     

  • Ciprofloxacin Hydrochloride 99%TC

    Ciprofloxacin Hydrochloride 99%TC

    Tên sản phẩm Ciprofloxacin hydrochloride
    Số CAS 93107-08-5
    Vẻ bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng
    MF C17H18FN3O3.HCl
    MW 367,8
    Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
    Nơi xuất xứ Trung Quốc
    Thương hiệu SENTON
    Mã HS 2933990099

    Có mẫu thử miễn phí.

    [Chỉ định điều trị]: Phổ kháng khuẩn của Ciprofloxacin hydrochloride tương tự như norfloxacin, nhưng hoạt tính kháng khuẩn mạnh hơn từ 2-10 lần. Thuốc này có hoạt tính kháng khuẩn in vitro cao, hấp thu nhanh nhưng không hoàn toàn, chủ yếu được sử dụng để điều trị các vi khuẩn nhạy cảm gây bệnh toàn thân, đường tiết niệu, nhiễm Mycoplasma và nhiễm Mycoplasma hỗn hợp. Ví dụ như: bệnh E. coli ở gia cầm, bệnh kiết lỵ trắng ở gà, bệnh nhiễm Salmonella ở gia cầm, bệnh tả ở gia cầm, bệnh mãn tính ở gà, bệnh kiết lỵ trắng ở gà, bệnh kiết lỵ vàng da, bệnh E. coli ở lợn lớn, viêm màng phổi ở lợn, bệnh thương hàn ở lợn con và các loại vi khuẩn khác ở gia súc, cừu, thỏ.

    [Cách dùng và liều lượng]: Trộn thức ăn: 25~50mg cho gia cầm trên mỗi lít nước. Uống: một liều, mỗi kg trọng lượng cơ thể, 5~10mg cho gia cầm, 2,5~5mg cho vật nuôi, hai lần một ngày; Cá: 10 đến 15mg trong 5 đến 7 ngày. Tiêm bắp: một liều, mỗi kg trọng lượng cơ thể, 5mg cho gia cầm và 2,5mg cho vật nuôi, hai lần một ngày.