Các sản phẩm
-
Diflubenzuron 98% TC chất lượng cao
Tên sản phẩm
Diflubenzuron
Số CAS
35367-38-5
Vẻ bề ngoài
bột tinh thể màu trắng
Thông số kỹ thuật
98% TC, 20% SC
MF
C14H9ClF2N2O2
MW
310,68 g·mol−1
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2924299031
Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP CAS 77-06-5
Tên sản phẩm
Axit gibberellic
Số CAS
77-06-5
Công thức hóa học
C19H22O6
Khối lượng mol
346,37 g/mol
Điểm nóng chảy
233 đến 235 °C (451 đến 455 °F; 506 đến 508 K)
Độ hòa tan trong nước
5 g/l (20 °C)
Dạng bào chế
90%, 95% TC, 3% EC……
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209012
Có mẫu thử miễn phí.
-
Bột Amoxicillin Trihydrat
Tên sản phẩm Amoxicillin trihydrat Vẻ bề ngoài Tinh thể trắng Khối lượng phân tử 383,42 Chúng tôi có thể cung cấp mẫu.
-
Ciprofloxacin Hydrochloride 99%TC
Tên sản phẩm Ciprofloxacin hydrochloride Số CAS 93107-08-5 Vẻ bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng MF C17H18FN3O3.HCl MW 367,8 Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Nơi xuất xứ Trung Quốc Thương hiệu SENTON Mã HS 2933990099 Có mẫu thử miễn phí.
[Chỉ định điều trị]: Phổ kháng khuẩn của Ciprofloxacin hydrochloride tương tự như norfloxacin, nhưng hoạt tính kháng khuẩn mạnh hơn từ 2-10 lần. Thuốc này có hoạt tính kháng khuẩn in vitro cao, hấp thu nhanh nhưng không hoàn toàn, chủ yếu được sử dụng để điều trị các vi khuẩn nhạy cảm gây bệnh toàn thân, đường tiết niệu, nhiễm Mycoplasma và nhiễm Mycoplasma hỗn hợp. Ví dụ như: bệnh E. coli ở gia cầm, bệnh kiết lỵ trắng ở gà, bệnh nhiễm Salmonella ở gia cầm, bệnh tả ở gia cầm, bệnh mãn tính ở gà, bệnh kiết lỵ trắng ở gà, bệnh kiết lỵ vàng da, bệnh E. coli ở lợn lớn, viêm màng phổi ở lợn, bệnh thương hàn ở lợn con và các loại vi khuẩn khác ở gia súc, cừu, thỏ.
[Cách dùng và liều lượng]: Trộn thức ăn: 25~50mg cho gia cầm trên mỗi lít nước. Uống: một liều, mỗi kg trọng lượng cơ thể, 5~10mg cho gia cầm, 2,5~5mg cho vật nuôi, hai lần một ngày; Cá: 10 đến 15mg trong 5 đến 7 ngày. Tiêm bắp: một liều, mỗi kg trọng lượng cơ thể, 5mg cho gia cầm và 2,5mg cho vật nuôi, hai lần một ngày.
-
Diclazuril CAS 101831-37-2
Tên sản phẩm Diclazuril Vẻ bề ngoài Tinh thể trắng Khối lượng phân tử 407,64 Công thức phân tử C17H9Cl3N4O2 -
Azithromycin 98%TC
Tên sản phẩm Azithromycin Số CAS 83905-01-5 Vẻ bề ngoài bột trắng Ứng dụng Thuốc kháng sinh Tỉ trọng 1,18±0,1 g/cm3 (Dự đoán) MF C38H72N2O12 MW 748,98 Mã HS 2941500000 Kho Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 2-8°C. Có mẫu thử miễn phí.
-
Canxi Carbasalate 98%
Tên sản phẩm Canxi Carbasalat CAS 5749-67-7 Công thức phân tử C10H14CaN2O5 Khối lượng phân tử 282,31 Vẻ bề ngoài Bột -
Doxycycline hydrochloride CAS 10592-13-9
Tên sản phẩm Doxycycline hydrochloride Số CAS 10592-13-9 MF C22H25ClN2O8 MW 480,9 Điểm nóng chảy 195-201℃ Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu vàng nhạt Chúng tôi có thể cung cấp mẫu.
-
Chlorbenzuron 95% TC
Tên sản phẩm Chlorbenzuron Số CAS 57160-47-1 Vẻ bề ngoài Bột MF C14H10Cl2N2O2 MW 309,15 Tỉ trọng 1,440±0,06 g/cm3 (Dự đoán) -
Thuốc trừ sâu hóa chất nông nghiệp, thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu Cyromazine 98%
Tên sản phẩm
Cyromazine
Số CAS
66215-27-8
Vẻ bề ngoài
Bột tinh thể màu trắng
Thông số kỹ thuật
95%TC, 98%TC
MF
C6H10N6
MW
166,18
Đóng gói
25/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thương hiệu
SENTON
Mã HS
2933699015
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thiostrepton chất lượng cao 99% CAS số 1393-48-2
Tên sản phẩm Thiostrepton Số CAS 1393-48-2 Vẻ bề ngoài bột trắng MF C72H85N19O18S5 MW 1664,89 Tỉ trọng 1,0824 (ước tính sơ bộ) Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Đóng gói 1kg/bình Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2941909099 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm chất lượng cao Iprodione 96%TC
Tên sản phẩm Iprodione Số CAS 36734-19-7 Vẻ bề ngoài Bột MF C13H13Cl2N3O3



