Thuốc trừ sâu
-
Thuốc diệt nấm tiếp xúc phổ rộng Iprodione
Tên sản phẩm:Iprodione
Vẻ bề ngoài: bột tinh thể màu trắng
Khối lượng phân tử:307,8 g/mol
Số CAS:36734-19-7
-
Hóa chất nông nghiệp, hormone tăng trưởng thực vật Paclobutrazol 15%WP 20%WP 25%WP
Tên sản phẩm Paclobuterol Số CAS 76738-62-0 Vẻ bề ngoài Màu trắng đến gần như trắng đặc Thông số kỹ thuật 95%TC
Công thức hóa học C15H20ClN3O Khối lượng mol 293,80 g·mol−1 Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933990019 Liên hệ senton4@hebeisenton.com Có mẫu thử miễn phí.
-
Cung cấp Enramycin trực tiếp từ nhà máy với giá rẻ.
PTên sản phẩm:
Enramycin
Số CAS:
1115-82-5
MF:
C106H135Cl2N26O31R
MW:
2340.2677
Kho:
-20°C
Bao bì:
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Năng suất:
1000 tấn/tháng
Giấy chứng nhận:
ICAMA, GMP
Mã HS:
3003209000
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu nông nghiệp tác dụng nhanh Imiprothrin CAS 72963-72-5
PTên sản phẩm: Imiprothrin Số CAS: 72963-72-5 MF: C17H22N2O4 MW: 318,37 Vẻ bề ngoài: chất lỏng nhớt màu hổ phách Bao bì: 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận: ICAMA, GMP Mã HS: 2933990012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất tăng cường tác dụng thuốc trừ sâu Pyrethorid PBO với giá tốt nhất
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Có mẫu thử miễn phí.
-
Giá xuất xưởng, dược liệu thuốc trừ sâu chất lượng cao Chlorempenthrin 95% Tc CAS 54407-47-5
Tên sản phẩm
Chlorempenthrin
Số CAS
54407-47-5
MF
C16H20Cl2O2
MW
315,23
Điểm sôi
385,3±42,0 °C (Dự đoán)
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
90%, 95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29162099023
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt côn trùng hiệu quả cao Piperonyl Butoxide CAS 51-03-6
Tên sản phẩm PBO Vẻ bề ngoài Chất lỏng màu vàng trong suốt Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Kho 2-8°C Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2932999014 Có mẫu thử miễn phí.
-
Phụ gia thức ăn chăn nuôi dạng bột Enramycin CAS 11115-82-5 với giá cả hợp lý
PTên sản phẩm:
Enramycin
Số CAS:
1115-82-5
MF:
C106H135Cl2N26O31R
MW:
2340.2677
Kho:
-20°C
Bao bì:
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Năng suất:
1000 tấn/tháng
Giấy chứng nhận:
ICAMA, GMP
Mã HS:
3003209000
Có mẫu thử miễn phí.
-
Một trong những chất hiệp đồng tác dụng xuất sắc nhất: Piperonyl Butoxide
Tên sản phẩm PBO Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Tỉ trọng 1,05 g/cm3 Điểm sôi 180 °C (356 °F; 453 K) ở 1 mmHg Điểm bùng phát 170 °C (338 °F; 443 K) Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2932999014 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm Tebuconazole CAS 107534-96-3
Tên sản phẩm:Tebuconazole
Số CAS:107534-96-3
Công thức phân tử:C16H22ClN3O
Khối lượng phân tử:307,82 g/mol
-
Piperonyl Butoxide PBO 95% TC
Tên sản phẩm PBO Vẻ bề ngoài Chất lỏng Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 -
D-Trans Allethrin kỹ thuật chất lượng cao, có sẵn trong kho.
Tên sản phẩm
D-Trans Allethrin
Số CAS
28057-48-9
Công thức phân tử
C19H26O3
Khối lượng phân tử
302,41
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Dạng bào chế
93%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2918300016
Có mẫu thử miễn phí.



