Thuốc trừ sâu
-
Thuốc trừ sâu nông nghiệp tác dụng nhanh Imiprothrin CAS 72963-72-5
PTên sản phẩm: Imiprothrin Số CAS: 72963-72-5 MF: C17H22N2O4 MW: 318,37 Vẻ bề ngoài: Chất lỏng nhớt màu hổ phách Bao bì: 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận: ICAMA, GMP Mã HS: 2933990012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất tăng cường tác dụng thuốc trừ sâu Pyrethorid PBO với giá tốt nhất
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Có mẫu thử miễn phí.
-
Giá xuất xưởng, dược liệu thuốc trừ sâu chất lượng cao Chlorempenthrin 95% Tc CAS 54407-47-5
Tên sản phẩm
Chlorempenthrin
Số CAS
54407-47-5
MF
C16H20Cl2O2
MW
315,23
Điểm sôi
385,3±42,0 °C (Dự đoán)
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Thông số kỹ thuật
90%, 95%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
29162099023
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt côn trùng hiệu quả cao Piperonyl Butoxide CAS 51-03-6
Tên sản phẩm PBO Vẻ bề ngoài Chất lỏng màu vàng trong suốt Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Kho 2-8°C Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2932999014 Có mẫu thử miễn phí.
-
Phụ gia thức ăn chăn nuôi dạng bột Enramycin CAS 11115-82-5 với giá cả hợp lý
PTên sản phẩm:
Enramycin
Số CAS:
1115-82-5
MF:
C106H135Cl2N26O31R
MW:
2340.2677
Kho:
-20°C
Bao bì:
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Năng suất:
1000 tấn/tháng
Giấy chứng nhận:
ICAMA, GMP
Mã HS:
3003209000
Có mẫu thử miễn phí.
-
Một trong những chất hiệp đồng tác dụng xuất sắc nhất: Piperonyl Butoxide
Tên sản phẩm PBO Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 Khối lượng mol 338,438 g/mol Tỉ trọng 1,05 g/cm3 Điểm sôi 180 °C (356 °F; 453 K) ở 1 mmHg Điểm bùng phát 170 °C (338 °F; 443 K) Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2932999014 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm Tebuconazole CAS 107534-96-3
Tên sản phẩm:Tebuconazole
Số CAS:107534-96-3
Công thức phân tử:C16H22ClN3O
Khối lượng phân tử:307,82 g/mol
-
Piperonyl Butoxide PBO 95% TC
Tên sản phẩm PBO Vẻ bề ngoài Chất lỏng Số CAS 51-03-6 Công thức hóa học C19H30O5 -
Hợp chất kháng nấm tự nhiên Natamycin CAS 7681-93-8
Tên sản phẩm
Natamycin
Số CAS
7681-93-8
MF
C33H47NO13
MW
665,73
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến kem
Điểm nóng chảy
2000C (tháng 12)
Tỉ trọng
1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
3808929090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm dạng bột trắng Fenamidone vượt trội
Tên sản phẩm:Fenamidone
Số CAS:161326-34-7
Công thức phân tử:C17H17N3OS
Khối lượng phân tử: 311,4 g/mol
-
Oxalyl clorua chất lượng cao CAS 79-37-8 với giá tốt nhất
Tên sản phẩm Oxalyl clorua Số CAS 79-37-8 MF C2O2Cl2 MW 126,93 g/mol Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2917190090 Có mẫu thử miễn phí.
-
Axit naphthylacetic 99%
Tên sản phẩm
Axit naphthylacetic
Số CAS
86-87-3
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Công thức hóa học
C12H10O2
Khối lượng mol
186,210 g·mol−1
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy
Độ hòa tan trong nước
0,42 g/L (20 °C)
Độ axit
4,24
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2916399090
Liên hệ
senton2@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.





