Thuốc trừ sâu
-
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Ga3 Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP giá tốt nhất
Tên sản phẩm Axit gibberellic Số CAS 77-06-5 Công thức hóa học C19H22O6 Khối lượng mol 346,37 g/mol Điểm nóng chảy 233 đến 235 °C (451 đến 455 °F; 506 đến 508 K) Độ hòa tan trong nước 5 g/l (20 °C) Dạng bào chế 90%, 95% TC, 3% EC…… Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2932209012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Permethrin có độ tinh khiết cao CAS 52645-53-1
Tên sản phẩm Permethrin Số CAS 52645-53-1 Vẻ bề ngoài Chất lỏng MF C21H20CI2O3 MW 391,31 g/mol -
Sản phẩm Amitraz 98%TC, 20%EC chất lượng cao, giá xuất xưởng, bán chạy.
Tên sản phẩm Amitraz Số CAS 33089-61-1 MF C19H23N3 MW 293,41 Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Vẻ bề ngoài Màu trắng trơn Thông số kỹ thuật 95%, 98% TC, 10%, 20% EC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2925290030 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu gia dụng Ethofenprox 95% TC, cung cấp trực tiếp từ nhà máy.
Tên sản phẩm Ethofenprox Số CAS 80844-07-1 Vẻ bề ngoài bột màu trắng nhạt MF C25H28O3 MW 376,48 g/mol Tỉ trọng 1,073g/cm3 Dạng bào chế 90%, 95% TC, 10% SC, 10% EW Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO 9001 Mã HS 2909309012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Ethofenprox 96% TC
Tên sản phẩm
Ethofenprox
Số CAS
80844-07-1
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng nhạt
MF
C25H28O3
MW
376,48 g/mol
Tỉ trọng
1,073g/cm3
Dạng bào chế
90%, 95% TC, 10% SC, 10% EW
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ISO 9001
Mã HS
2909309012
Có mẫu thử miễn phí.
-
Hoạt chất chính: D-Trans Allethrin, thuốc trừ sâu kỹ thuật.
Tên sản phẩm
D-Trans Allethrin
Số CAS
28057-48-9
Công thức phân tử
C19H26O3
Khối lượng phân tử
302,41
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Dạng bào chế
93%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2918300016
Có mẫu thử miễn phí.
-
Loại thuốc diệt khuẩn Nicotinamide Boscalid
Tên sản phẩm:Boscalid
Số CAS:188425-85-6
Công thức phân tử:C18H12Cl2N2O
Khối lượng phân tử:343,21 g/mol
-
Thuốc trừ sâu Pyrethroid tác dụng nhanh Transfluthrin
Tên sản phẩm
Transfluthrin
Số CAS
118712-89-3
MF
C15H12Cl2F4O2
MW
371,15
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu nâu
Dạng bào chế
98,5%TC
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Mã HS
2916209024
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thiamethoxam TC chất lượng cao 98%
Tên sản phẩm Thiamethoxam Vẻ bề ngoài Hạt màu be đến nâu Số CAS 153719-23-4 MF C8H10CIN5O3S MW 291,71 -
Thuốc trừ sâu dùng trong y tế công cộng: D-Trans Allethrin CAS 28057-48-9
Tên sản phẩm
D-Trans Allethrin
Số CAS
28057-48-9
Công thức phân tử
C19H26O3
Khối lượng phân tử
302,41
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Dạng bào chế
93%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2918300016
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Oxadiazine Indoxacarb
Tên sản phẩmIndoxacarb
Ứng dụng:Có tác dụng phòng trừ sâu róm củ cải, sâu bướm, sâu bướm Plutella xylostella, sâu bướm bắp cải, sâu đục quả bông, sâu khói, sâu ăn lá, sâu bướm táo, rầy nhảy, sâu đo, sâu kim cương, bọ cánh cứng khoai tây gây hại cho bắp cải, bông cải xanh, cải xoăn, cà chua, ớt, dưa chuột, rau diếp, táo, lê, đào, mơ, bông, khoai tây, nho, trà.
-
Thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hữu cơ Azoxystrobin 250g/L Sc, 480g/L Sc
Tên sản phẩm Azoxystrobin Số CAS 131860-33-8 Hóa chấtFcông thức C22H17N3O5 Khối lượng mol 403,3875 g·mol−1 Tỉ trọng 1,34 g/cm3 ở 20 °C Vẻ bề ngoài Màu trắng đến vàng đồng nhất Thông số kỹ thuật 95% TC, 25%, 40% SC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933599014 Có mẫu thử miễn phí.



