Thuốc trừ sâu
-
Natamycin, thường được sử dụng để ngăn ngừa nấm men và nấm mốc.
Tên sản phẩm
Natamycin
Số CAS
7681-93-8
MF
C33H47NO13
MW
665,73
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến kem
Điểm nóng chảy
2000C (tháng 12)
Tỉ trọng
1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
3808929090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Spinosad phổ rộng hiệu quả cao CAS 131929-60-7
Tên sản phẩm
Spinosad
Số CAS
131929-60-7
Vẻ bề ngoài
màu xám nhạt trắng tinh thể
Thông số kỹ thuật
95%TC
MF
C41H65NO10
MW
731,96
Kho
Bảo quản ở -20°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209090
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc diệt nấm Etoxazole được sử dụng rộng rãi
Tên sản phẩm:Etoxazole
Số CAS:153233-91-1
Công thức phân tử:C21H23F2NO2
Khối lượng phân tử: 359,40 g/mol
-
D-Trans Allethrin kỹ thuật chất lượng cao, có sẵn trong kho.
Tên sản phẩm
D-Trans Allethrin
Số CAS
28057-48-9
Công thức phân tử
C19H26O3
Khối lượng phân tử
302,41
Vẻ bề ngoài
chất lỏng màu vàng nhạt
Dạng bào chế
93%TC
Đóng gói
25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2918300016
Có mẫu thử miễn phí.
-
Famoxadone, một thành viên của nhóm thuốc diệt nấm Oxazolidinone.
Tên sản phẩm:Famoxadone
Số CAS:131807-57-3
Công thức phân tử:C22H18N2O4
Khối lượng phân tử:374,396 g·mol−1
-
Thuốc trừ sâu Pyrethroid tổng hợp PBO hiện có sẵn
Tên sản phẩm
PBO
Vẻ bề ngoài
Chất lỏng màu vàng trong suốt
Số CAS
51-03-6
Công thức hóa học
C19H30O5
Khối lượng mol
338,438 g/mol
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2932999014
Có mẫu thử miễn phí.
-
Hợp chất được sử dụng làm thuốc diệt nấm Cymoxanil
Tên sản phẩm:Cymoxanil
Số CAS:57966-95-7
Công thức phân tử:C7H10N4O3
Khối lượng phân tử:198,18 g·mol−1
-
Thuốc diệt nấm Tebuconazole Triazole chất lượng tốt nhất
Tên sản phẩm:Tebuconazole
Số CAS:107534-96-3
Công thức phân tử:C16H22ClN3O
Khối lượng phân tử:307,82 g/mol
-
Axit naphthylacetic 99%
Tên sản phẩm
Axit naphthylacetic
Số CAS
86-87-3
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Công thức hóa học
C12H10O2
Khối lượng mol
186,210 g·mol−1
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy
Độ hòa tan trong nước
0,42 g/L (20 °C)
Độ axit
4,24
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2916399090
Liên hệ
senton2@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
CAS 76738-62-0 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Paclobutrazol
Tên sản phẩm Paclobuterol Số CAS 76738-62-0 Công thức hóa học C15H20ClN3O Khối lượng mol 293,80 g·mol−1 Vẻ bề ngoài màu trắng nhạt đến màu be trơn Thông số kỹ thuật 95%TC, 15%WP, 25%SC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933990019 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc Prallethrin CAS 23031-36-9 hiệu quả cao dùng để điều trị ghẻ.
Tên sản phẩm
Prallethrin
Số CAS
23031-36-9
MF
C19H24O3
MW
300,39
Điểm nóng chảy
25°C
Điểm sôi
381,62°C (ước tính sơ bộ)
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2016209027
Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật chất lượng cao Forchlorfenuron CAS 68157-60-8
Tên sản phẩm Forchlorfenuron Số CAS 68157-60-8 Công thức hóa học C12H10ClN3O Khối lượng mol 247,68 g/mol Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Thông số kỹ thuật 97%TC, 0,1%, 0,3%SL Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933399051 Có mẫu thử miễn phí.



