Thuốc trừ sâu
-
Hợp chất được sử dụng làm thuốc diệt nấm Cymoxanil
Tên sản phẩm:Cymoxanil
Số CAS:57966-95-7
Công thức phân tử:C7H10N4O3
Khối lượng phân tử:198,18 g·mol−1
-
Thuốc diệt nấm Tebuconazole Triazole chất lượng tốt nhất
Tên sản phẩm:Tebuconazole
Số CAS:107534-96-3
Công thức phân tử:C16H22ClN3O
Khối lượng phân tử:307,82 g/mol
-
Axit naphthylacetic 99%
Tên sản phẩm
Axit naphthylacetic
Số CAS
86-87-3
Vẻ bề ngoài
Bột trắng
Công thức hóa học
C12H10O2
Khối lượng mol
186,210 g·mol−1
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy
Độ hòa tan trong nước
0,42 g/L (20 °C)
Độ axit
4,24
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2916399090
Liên hệ
senton2@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.
-
CAS 76738-62-0 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Paclobutrazol
Tên sản phẩm Paclobuterol Số CAS 76738-62-0 Công thức hóa học C15H20ClN3O Khối lượng mol 293,80 g·mol−1 Vẻ bề ngoài màu trắng nhạt đến màu be trơn Thông số kỹ thuật 95%TC, 15%WP, 25%SC Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933990019 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc Prallethrin CAS 23031-36-9 hiệu quả cao dùng để điều trị ghẻ.
Tên sản phẩm
Prallethrin
Số CAS
23031-36-9
MF
C19H24O3
MW
300,39
Điểm nóng chảy
25°C
Điểm sôi
381,62°C (ước tính sơ bộ)
Kho
2-8°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ICAMA, GMP
Mã HS
2016209027
Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật chất lượng cao Forchlorfenuron CAS 68157-60-8
Tên sản phẩm Forchlorfenuron Số CAS 68157-60-8 Công thức hóa học C12H10ClN3O Khối lượng mol 247,68 g/mol Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Thông số kỹ thuật 97%TC, 0,1%, 0,3%SL Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2933399051 Có mẫu thử miễn phí.
-
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Ga3 Axit Gibberellic 90%TC 75%TC 40%WP giá tốt nhất
Tên sản phẩm Axit gibberellic Số CAS 77-06-5 Công thức hóa học C19H22O6 Khối lượng mol 346,37 g/mol Điểm nóng chảy 233 đến 235 °C (451 đến 455 °F; 506 đến 508 K) Độ hòa tan trong nước 5 g/l (20 °C) Dạng bào chế 90%, 95% TC, 3% EC…… Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ISO9001 Mã HS 2932209012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu Permethrin có độ tinh khiết cao CAS 52645-53-1
Tên sản phẩm Permethrin Số CAS 52645-53-1 Vẻ bề ngoài Chất lỏng MF C21H20CI2O3 MW 391,31 g/mol -
Sản phẩm Amitraz 98%TC, 20%EC chất lượng cao, giá xuất xưởng, bán chạy.
Tên sản phẩm Amitraz Số CAS 33089-61-1 MF C19H23N3 MW 293,41 Kho Đóng gói kín, bảo quản nơi khô ráo, trong ngăn đá ở nhiệt độ dưới -20°C. Vẻ bề ngoài Màu trắng trơn Thông số kỹ thuật 95%, 98% TC, 10%, 20% EC Đóng gói 25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh Giấy chứng nhận ICAMA, GMP Mã HS 2925290030 Có mẫu thử miễn phí.
-
Thuốc trừ sâu gia dụng Ethofenprox 95% TC, cung cấp trực tiếp từ nhà máy.
Tên sản phẩm Ethofenprox Số CAS 80844-07-1 Vẻ bề ngoài bột màu trắng nhạt MF C25H28O3 MW 376,48 g/mol Tỉ trọng 1,073 g/cm³ Dạng bào chế 90%, 95% TC, 10% SC, 10% EW Đóng gói 25KG/Thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Giấy chứng nhận ISO 9001 Mã HS 2909309012 Có mẫu thử miễn phí.
-
Natamycin, thường được sử dụng để ngăn ngừa nấm men và nấm mốc.
Tên sản phẩm
Natamycin
Số CAS
7681-93-8
MF
C33H47NO13
MW
665,73
Vẻ bề ngoài
bột màu trắng đến kem
Điểm nóng chảy
2000C (tháng 12)
Tỉ trọng
1,0 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
3808929090
Có mẫu thử miễn phí.
-
Spinosad phổ rộng hiệu quả cao CAS 131929-60-7
Tên sản phẩm
Spinosad
Số CAS
131929-60-7
Vẻ bề ngoài
màu xám nhạt trắng tinh thể
Thông số kỹ thuật
95%TC
MF
C41H65NO10
MW
731,96
Kho
Bảo quản ở -20°C
Đóng gói
25KG/thùng, hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh
Giấy chứng nhận
ISO9001
Mã HS
2932209090
Liên hệ
senton3@hebeisenton.com
Có mẫu thử miễn phí.



